Quy luật âm dương trong tính cách 12 con giáp
- Thứ hai - 19/03/2012 00:07
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Là
nền
móng
của
Chiêm
tinh
học
Đông
phương,
Âm
Dương
được
thể
hiện
đặc
biệt
rõ
nét
trong
12
con
giáp.
Có
thể
dựa
trên
đặc
tính
này
để
phán
đoán
tính
cách,
sự
hòa
hợp
khi
chọn
bạn
làm
ăn
hay
trong
chuyện
tình
cảm.
Âm Dương và sự hòa hợp hoặc xung khắc của các con giáp
Âm dương thể hiện sự thống nhất của hai mặt đối lập, nhưng bổ sung cho nhau. 12 con giáp được sắp xếp xen kẽ theo nguyên tắc âm dương: số lẻ là Dương, số chẵn là Âm.
Đặc
tính
chung
của
những
người
sinh
năm
con
giáp
Dương
là
mạnh
mẽ,
thích
giao
du
và
quyết
đoán.
Người
sinh
năm
con
giáp
Âm
có
xu
hướng
là
nhà
tư
tưởng,
triết
gia.
Tam hợp
"Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" - những cái giống thường tìm đến nhau. Bạn sẽ nhận thấy các con giáp trong Tam hợp đều cùng dương hoặc cùng âm:
Đối
Xung
Mặt khác, từng cặp các con giáp đối Xung (nằm đối diện nhau trên cung Hoàng đạo) cũng mang cùng dấu âm hoặc dương.
Nhị
hợp
Tuy nhiên, những con giáp thuộc Nhị hợp (người âm thầm giúp đỡ bạn) lại mang dấu trái chiều. Các cặp Nhị hợp thỏa mãn tính tổng thể của Đạo giáo, con giáp Nhị hợp với tuổi của bạn sẽ bổ sung và khiến bạn trở nên trọn vẹn.
Âm
Dương
và
tính
cách
các
con
giáp
Quy luật Âm Dương thể hiện rõ nét trong tính cách chung của hai nhóm con giáp:
Tính
cách
của
từng
con
giáp
Hùng
Sơn
http://ngoisao.net
Âm Dương và sự hòa hợp hoặc xung khắc của các con giáp
Âm dương thể hiện sự thống nhất của hai mặt đối lập, nhưng bổ sung cho nhau. 12 con giáp được sắp xếp xen kẽ theo nguyên tắc âm dương: số lẻ là Dương, số chẵn là Âm.
| Dương | Âm | ||
| 1 | Tý | 2 | Sửu |
| 3 | Dần | 4 | Mão |
| 5 | Thìn | 6 | Tị |
| 7 | Ngọ | 8 | Mùi |
| 9 | Thân | 10 | Dậu |
| 11 | Tuất | 12 | Hợi |
Tam hợp
"Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" - những cái giống thường tìm đến nhau. Bạn sẽ nhận thấy các con giáp trong Tam hợp đều cùng dương hoặc cùng âm:
| Dương | Âm |
| Thân - Tý - Thìn | Tị - Dậu - Sửu |
| Dần - Ngọ - Tuất | Hợi - Mão - Mùi |
Mặt khác, từng cặp các con giáp đối Xung (nằm đối diện nhau trên cung Hoàng đạo) cũng mang cùng dấu âm hoặc dương.
![]() |
| Các cặp đối xung trực tiếp. |
| Dương | Âm |
| Tý - Ngọ | Mão - Dậu |
| Dần - Thân | Tị - Hợi |
| Thìn - Tuất | Sửu - Mùi |
Tuy nhiên, những con giáp thuộc Nhị hợp (người âm thầm giúp đỡ bạn) lại mang dấu trái chiều. Các cặp Nhị hợp thỏa mãn tính tổng thể của Đạo giáo, con giáp Nhị hợp với tuổi của bạn sẽ bổ sung và khiến bạn trở nên trọn vẹn.
| Dương | Âm |
| Tý | Sửu |
| Dần | Hợi |
| Thìn | Dậu |
| Ngọ | Mùi |
| Thân | Tị |
| Tuất | Mão |
Quy luật Âm Dương thể hiện rõ nét trong tính cách chung của hai nhóm con giáp:
|
Con
giáp
Dương (Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất) |
Con
giáp
Âm (Sửu, Mão, Tị, Mùi, Dậu, Hợi) |
| Mạnh mẽ và rất sốt sắng. | Ít bốc đồng, có đầu óc chiến lược. |
| Cởi mở, trung thực và khó giữ bí mật. | Thận trọng, kín đáo. |
| Mau miệng, hướng ngoại, dễ hòa mình với người lạ và bạn mới. | Thường tỏ ra e dè trong lần gặp đầu, nhưng rất cởi mở với bạn bè thân thiết. |
| Thích chỗ đông người, thích thể hiện và thu hút sự chú ý. | Thích riêng tư ngang với thích tụ tập. |
| Thích các môn khoa học huyền bí, tâm linh. | |
| Hòa hợp với các con giáp Âm hơn. |
|
Tý
-
Dương
Thủy
- Năng động và sôi nổi - Quan tâm tới hình thức bản thân - Tính khí có thể thất thường - Khao khát sự an toàn - Tiến bộ nhanh nếu được khen ngợi - Muốn được yêu mến/chấp nhận - Đánh giá cao vị thế xã hội |
![]() |
![]() |
Hợi
-
Âm
Thủy - Thương người, tình cảm - Thường nổi tiếng giữa bạn bè - Lãng mạn - Một số có thể nhỏ nhặt, ganh đua - Không thích cãi cọ, đối đầu - Không hung hãn |
|
Dần
-
Dương
Mộc - Bốc đồng - Thích cảm xúc mạnh - Nồng nàn trong tình yêu - Mạnh mẽ, dũng cảm - Có thể thiếu thận trọng - Tự tin - Giàu cảm xúc, có thể có thái độ cực đoan |
![]() |
![]() |
Mão
-
Âm
Mộc - Khôn khéo, ngoại giao tốt - Luôn lạc quan - Nhạy cảm - Thích làm người khác hài lòng - Rất ghét sự phản bội - Có xu hướng leo cao trong xã hội. - Hiếm khi tỏ ra thái quá |
|
Ngọ
-
Dương
Hỏa - Mạnh mẽ, đôi khi bất yên - Thích di chuyển - Độc lập - Sáng tạo - Tính kỷ luật cao - Có thể hách dịch, tự cao - Trung thực |
![]() |
![]() |
Tị
-
Âm
Hỏa - Đường hoàng, lịch sự - Bí ẩn, kín đáo - Nhiều kẻ ngưỡng mộ - Hòa hợp tốt với người khác giới - Tài trí sâu rộng - Bề ngoài có vẻ lơ đãng - Không bao giờ đối đầu |
|
Thân
-
Dương
Kim - Hóm hỉnh, mau miệng - Giữ vững quan điểm - Sinh động, ham vui - Có thể phá vỡ thông lệ - Hào phóng - Thích mạo hiểm - Thích là trung tâm của sự chú ý |
![]() |
![]() |
Dậu
-
Âm
Kim - Tháo vát và thực tế - Hết sức tự tin - Hết lòng vì bạn bè, gia đình - Rất trung thành - Thiếu kiên nhẫn - Tính khí có thể thất thường - Trung thực, thẳng thắn - Tính kỷ luật cao |
|
Tuất
-
Dương
Thổ - Khôi hài - Yêu thể thao, mạnh mẽ - Có thể tỏ ra quá thái - Làm việc chăm chỉ - Không ưa mạo hiểm - Có thể bi quan - Là bạn tốt - Sợ bị từ chối |
![]() |
![]() |
Mùi
-
Âm
Thổ - Tính mơ mộng - Có thể hay do dự - Tế nhị và nhẫn nại - Bản tính ngọt ngào nhưng giỏi lôi kéo - Thích được tán tỉnh - Tham vọng một cách kín đáo - Khát khao cuộc sống gia đình bình yên |
|
Thìn
-
Dương
Thổ - Quyến rũ và sôi động - Giỏi kinh doanh - Hiếm khi bị đánh giá thấp hơn khả năng - Thích được chú ý - Có thể ích kỷ - Được cho là mang lại may mắn cho gia đình - Sinh ra làm người chiến thắng |
![]() |
![]() |
Sửu
-
Âm
Thổ - Điềm tĩnh, bảo thủ và mạnh mẽ - Giỏi lãnh đạo - Niềm tin vững chắc - Không dễ dao động - Tự kỷ luật - Có chức sắc - Có thể tàn nhẫn và hay hiềm thù |
http://ngoisao.net












